111 most common Irregular Verbs

95

This is 111 very common irregular verb list. You have no choice but learn by heart it. 🙂

arise

awake

be

beat

begin

bite

bleed

blow

break

bring

build

buy

catch

choose

come

cost

cut

do

deal

dig

dream

draw

drink

drive

eat

fall

feed

feel

fight

find

fly

forbid

forget

forgive

freeze

get

give

go

grow

hang

have

hear

hide

hit

hold

hurt

keep

know

lay

lead

leave

lend

learn

let

lie

lose

make

mean

meet

pay

put

quit

read

ride

ring

rise

run

say

see

seek

sell

send

set

sew

shake

shine

shoot

show

shrink

sing

sink

sit

sleep

slide

speak

spend

split

spread

stand

steal

sting

strike

strive

swear

sweep

swell

swim

swing

take

teach

tear

tell

think

throw

thrust

understand

wake

wear

weep

win

write

arose

awoke

was/were

beat

began

bit

bled

blew

broke

brought

built

bought

caught

chose

came

cost

cut

did

dealt

dug

dreamt/dreamed

drew

drank

drove

ate

fell

fed

felt

fought

found

flew

forbade/forbad

forgot

forgave

froze

got

gave

went

grew

hung

had

heard

hid

hit

held

hurt

kept

knew

laid

led

left

lent

learnt/learned

let

lay

lost

made

meant

met

paid

put

quit/quitted

read

rode

rang

rose

ran

said

saw

sought

sold

sent

set

sewed

shook

shone

shot

showed

shrank/shrunk

sang

sank

sat

slept

slid

spoke

spent

split

spread

stood

stole

stung

struck

strove

swore

swept

swelled

swam

swung

took

taught

tore

told

thought

threw

thrust

understood

woke/waked

wore

wept

won

wrote

arisen

awoken

been

beaten

begun

bitten

bled

blown

broken

brought

built

bought

caught

chosen

come

cost

cut

done

dealt

dug

dreamt/dreamed

drawn

drunk

driven

eaten

fallen

fed

felt

fought

found

flown

forbidden

forgotten

forgiven

frozen

got/gotten

given

gone

grown

hung

had

heard

hidden

hit

held

hurt

kept

known

laid

led

left

lent

learnt/learned

let

lain

lost

made

meant

met

paid

put

quit/quitted

read

ridden

rung

risen

run

said

seen

sought

sold

sent

set

sewn

shaken

shone

shot

shown

shrunk

sung

sunk

sat

slept

slid

spoken

spent

split

spread

stood

stolen

stung

stricken

striven

sworn

swept

swollen

swum

swung

taken

taught

torn

told

thought

thrown

thrust

understood

woken/waked

worn

wept

won

written

phát sinh

thức giấc

thì, là, ở

đánh, đập

bắt đầu

cắn, ngoạm

chảy máu

thổi

vỡ, gãy

cầm, mang

xây dựng

mua

bắt lấy

chọn

đến

giá, đòi hỏi

cắt

làm

đối xử, giao thiệp

đào

mơ, ước

vẽ, kéo

uống (nước)

lái (ô tô), dồn, lùa

ăn

ngã, té

cho ăn, nuôi

cảm thấy

đấu tranh, đánh nhau

tìm thấy, nhận ra

bay

cấm đoán, cấm

quên

tha thứ, bỏ qua

đóng băng

được, nhận, mua,…

cho, biếu, tặng

đi, bắt đầu

phát triển, lớn lên

treo, mắc

nghe

trốn, ẩn nấp

đụng mạnh, đánh

cầm giữ, nắm giữ

làm đau

giữ, giữ lại

biết, hiểu biết

để, đặt, bố trí

chỉ huy, dẫn đến

rời khỏi, bỏ đi

cho vay, cho mượn

học

hãy, để, phải

nằm

mất, thua, thất lạc

làm, chế tạo

nghĩa là, muốn nói

gặp gỡ, đương đầu

trả, thanh toán

để, đặt, sắp đặt

bỏ, ngưng

đọc

đi (bus, bike), cưỡi (ngựa)

(chuông) rung, reo

(mặt trời) mọc, lên cao

chạy, điều hành (công ty)

nói

nhìn thấy, xem, nhận ra

tìm kiếm

bán, nhượng lại

gửi

để, đặt

may, khâu

rung lắc, lung lay, giũ

chiếu sáng

bắn (súng), ném, phóng

chỉ ra, cho xem, tỏ ra

co lại, rút vào

hát, (chim) hót

chìm, thụt, lún xuống

ngồi, (gà) ấp

ngủ

trượt, lướt qua

nói, phát biểu

dùng, sử dụng, chi tiêu

tách, chia ra từng phần

trải, căng ra, bày ra

đứng, đứng vững

ăn trộm, ăn cắp

châm, chích, đốt

đánh, đập

cố sức

thề, hứa

quét, quét qua

sưng lên, phồng to

bơi lội

đu đưa, đánh đu

cầm, nắm, giữ, lấy

dạy học

xé rách, giật mạnh

nói, kể (chuyện)

nghĩ, cho là, nghĩ là

ném, liệng

thọc, nhấn

hiểu

thức giấc

mang, đeo, mặc, đội (mũ)

khóc than

thắng cuộc

viết, viết (thư, văn)